giảm sản

giảm sản

Bệnh nhân được chẩn đoán bị giảm sản men răng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Sự phát triển không đầy đủ của một cơ quan hoặc : "giảm sản" chỉ tình trạng một bộ phận trong cơ thể phát triển ít hơn bình thường, dẫn đến kích thước nhỏ hơn hoặc cấu trúc không hoàn chỉnh.
    • Bệnh bẩm sinh hoặc mắc phải: "giảm sản" thường được dùng để mô tả các rối loạn phát triển từ khi sinh ra hoặc do tác động từ môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giảm sản thận một dị tật bẩm sinh hiếm gặp. (Thận phát triển không đầy đủ từ khi sinh ra.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị giảm sản phổi. (Phổi của bệnh nhân kích thước nhỏ hơn bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giảm sản tủy xương": tình trạng tủy xương sản xuất không đủ tế bào máu.

    • Bệnh nhân bị giảm sản tủy xương cần truyền máu thường xuyên. (Tủy xương không tạo đủ hồng cầu.)
  • "giảm sản răng": sự phát triển không đầy đủ của men răng hoặc ngà răng.

    • Giảm sản răng khiến răng dễ bị sâu mòn. (Răng cấu trúc yếu hơn bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Suy sản (danh từ): sự phát triển kém hơn mức bình thường, thường dùng thay thế cho "giảm sản" trong một số ngữ cảnh.

    • Suy sản xương hàm gây khó khăn khi ăn nhai. (Xương hàm phát triển không đủ.)
  • Bất sản (danh từ): tình trạng hoàn toàn không phát triển một cơ quanmức độ nặng hơn "giảm sản".

    • Bất sản thận khi thận không hình thành. (Không thận từ khi sinh ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Kém phát triển: (tính từ) không đạt kích thước hoặc chức năng bình thường.

    • Cơ quan này bị kém phát triển từ khi sinh. (Tương tự "giảm sản".)
  • Thiểu sản: (danh từ) một thuật ngữ y học khác chỉ sự phát triển không đầy đủ, thường dùng đồng nghĩa với "giảm sản".

    • Thiểu sản tuyến giáp gây rối loạn nội tiết. (Tuyến giáp nhỏ hơn bình thường.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "giảm sản" do đây thuật ngữ y học chuyên ngành.)